| khích | đt. Kích, khêu-động, giục-giã, xúi-biểu: Khiêu-khích, khuyến-khích, nói khích, khích nhau, quá khích (Xt. Kích). |
| khích | dt. Kẽ hở: Bạch-câu quá khích (ngựa qua cửa sổ) // Sơ-hở, oán-thù: Hiềm-khích, thù-khích. |
| khích | - đg. Nói chạm đến lòng tự ái: Khích nhau; Nói khích nhau. |
| khích | đgt. Khêu động, làm chạm lòng tự ái, tự trọng, khiến cho người khác hăng lên mà hành động: đừng nghe chúng nó khích o khích bác khích động o khích lệ o khích nợ o khích thích o kiềm khích o khiêu khích o phẫu khích o quá khích. |
| khích | dt. Khe hở: bạch câu quá khích. |
| khích | đgt Bằng lời nói gây tác động đến tinh thần, đến lòng tự ái của người nào: Hắn khích cho hai người cãi nhau. |
| khích | đt. Khêu, gợi ra: Khích đánh nhau. |
| khích | dt. Oán: Hiềm-khích. |
| khích | .- đg. Nói chạm đến lòng tự ái: Khích nhau; Nói khích nhau. |
| khích | Khêu động: Nói khích nhau. |
| khích | 1. Khe hở: Bạch câu quá khích. 2. Oán: Hiềm-khích. |
Đứa con sung sướng bám chặt lấy cổ mẹ nũng nịu : Mua cái thực to cơ ! Cái gia đình nghèo nhưng biết thương yêu , sum họp ấy như khiêu khích Trác. |
| Nàng đưa cao hai đuôi lông mày như người khêu khích : Anh tưởng em sợ à ? Trương hỏi : Nhưng tại sao em lại cứ yêu anh ? Thế giờ em cũng hỏi lại anh câu ấy thì anh bảo sao ? Anh không biết. |
| Có tiếng cười khúc khích... Em giật mình thức dậy mới biết là mình vừa nằm mê. |
Rồi hai chị em khúc khích cười với nhau mãi. |
| Chị nghĩ xem , vợ chồng ở đời với nhau , để cùng nhau chung gánh công việc , để khuyến khích nhau , nhưng chồng em thì chị bảo em khuyến khích cái gì , mà dẫu có muốn nữa cũng không được , vì đối với mọi người trong nhà , em chỉ việc ngậm miệng mà nghe lệnh trên. |
Thấy hai thiếu nữ suýt bị xe cán phải , quay lại nhìn , rồi vô cớ cất tiếng cười khúc khích với nhau , Loan buồn rầu nói với Thảo : Em bây giờ đã già rồi , mất hẳn cái vui tươi hồi trước. |
* Từ tham khảo:
- khích báng
- khích động
- khích huyệt
- khích khuyết
- khích lệ
- khích môn