| khích bác | đt. X. Kích-bác. |
| khích bác | - Châm chọc: Khích bác nhau làm mất đoàn kết. |
| khích bác | đgt. Nói nhằm vào điểm yếu, khuyết tật để trêu tức: khích bác nhau làm gì o quen nói khích bác. |
| khích bác | đgt (cn. Kích bác; H. khích, kích: khêu động; bác: bẻ lại) Châm chọc; Trêu tức: Một đôi khi có khích bác và cãi nhau (NgCgHoan). |
| khích bác | đt. Khêu chọc, công kích: Khích-bác thái-độ của nhiều nhà chính-trị. |
| khích bác | .- Châm chọc: Khích bác nhau làm mất đoàn kết. |
| khích bác | Khêu chọc: Say rượu nói khích bác nhau. |
| Những sự tranh cạnh nhỏ nhen hàng ngày , những sự xung đột vì tư lợi , những lời khích bác lẫn nhau. |
| Ông hiểu rằng , đã gọi là nghề văn , cái sự chế giễu khích bác nhau là không khỏi xảy ra hàng ngày , và mình không phải là một ngoại lệ. |
Người ta đã nhãng bỏ những việc tơ , tằm , đồng áng , để mà kháo chuyện nhau , chén chế nhau , khích bác nhau , chửi bới nhau. |
| Người chen người , hàng chen hàng , tiếng rao mời , lời thách giá , những câu nói cay , nói mát khích bác chửi rủa trộn lẫn nhau tạo nên cái mớ âm thanh khổng lồ huyên náo. |
| Nhân đây , nhiều dân mạng cũng than phiền : Đám cưới ở quê , ăn cũng không yên với các bợm nhậu , lúc nào cũng kkhích bácnhau , ép uống. |
| Sau bao nhiêu năm bị cấm đoán rồi được tháo xích , cho hoạt động công khai trở lại , nên tình hình hoạt động rất bốc đồng , thời đó giới võ thuật nước ta không "thuần" như bây giờ , các võ sư , võ sĩ các môn phái hay chê bai , kkhích bácvà thách đấu lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- khích động
- khích huyệt
- khích khuyết
- khích lệ
- khích môn
- khích mộ