| khích lệ | đt. Làm cho nức lòng: Ban thưởng cho một người là khích-lệ nhiều người khác. |
| khích lệ | - Cổ võ làm cho nức lòng : Phát bằng khen để khích lệ các đoàn viên. |
| khích lệ | đgt. Khuyến khích để tăng hơn, hứng khỏi mạnh mẽ hơn: được bạn bè khích lệ o Kết qủa đáng khích lệ. |
| khích lệ | đgt (H. khích: khêu động; lệ: cố gắng) Khuyến khích cố gắng hơn lên: Trong tiếng cười giòn giã rộn năm châu, càng khích lệ bàn chân ta tiến bước (X-thuỷ). |
| khích lệ | bt. Làm hăng trong lòng, làm cho nức lòng: Khích-lệ sự sản-xuất vải sợi. |
| khích lệ | .- Cổ võ làm cho nức lòng: Phát bằng khen để khích lệ các đoàn viên. |
| khích lệ | Khêu cho nức lòng: Phát phần thưởng để khích-lệ học trò. |
| Dần dà về sau , hơi ngợp trước tầm lớn rộng của quyền hành , trách nhiệm , phần nào thiếu tự tin trước các thành quả đạt được , biện Nhạc ưa dùng " lòng Trời " để giải thích điều tốt đẹp , khích lệ đám đông chịu đựng gian khổ khó khăn , hoặc che giấu các lỗi lầm lãnh đạo. |
| Và vẫy gọi ở phía trước là đôi mắt âu yếm , khích lệ của người mà ta yêu quí. |
| Còn có mấy với tay nữa là tới miệng hang , Hai Thép khích lệ : Ráng chút nữa ! ...Rốt cuộc hai người bò vào đến nơi , mình mẩy sây sát , đầu gối đều rớm máu , nhưng không bị trúng viên đạn nào. |
| Tạ kinh quốc ca là bài ca khích lệ chị em hãy chen vai sát cánh cùng nam giới đấu tranh chống Pháp. |
Được đôi mắt hun hút nhìn lên của cô khích lệ , anh không dừng lại được nữa. |
| Quý gì ba cái đồ Thái ấy ! Tuy vậy anh cũng thấy thật nhẹ người và như được khích lệ ngầm , anh ghé đầu nói nhỏ : Bữa nay em đẹp như một con thiên nga trắng… Để đến được với em , tôi đã quẳng tất cả danh dự và kiêu hãnh ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- khích mộ
- khích thích
- khích thượng
- khiêm
- khiêm cung
- khiêm nhường