| khiêm | trt. Cách nhún-nhường, đặt mình xuống thấp: Nói khiêm, tự-khiêm. |
| khiêm | - t. Nhũn nhặn, nhún nhường: Lời nói quá khiêm. |
| khiêm | Không kiêu ngạo, không tự cao tự đại: khiêm nhã o khiêm nhường o khiêm nhượng o khiêm tốn o khiêm từ o khiêm xưng o tự khiêm. |
| khiêm | tt Nhũn nhặn, nhún nhường: Lời nói quá khiêm của ông cụ. |
| khiêm | tt. Nhún nhường: Người có tính khiêm. |
| khiêm | .- t. Nhũn nhặn, nhún nhường: Lối nói quá khiêm. |
| khiêm | Nhún: Lời nói khiêm. |
| Hắn là ai mà đến đây tra vấn gốc gác của mình ? Hắn muốn gì ? Ông giáo làm nhũn , ra vẻ khiêm nhường nhận mình chỉ là một thầy đồ rách ở kinh đô. |
| Đứng nói chuyện với ông là điều nguy hiểm , tuy trong thâm tâm , mọi người trong làng vẫn còn giữ trọn lòng kính nể khâm phục đối với con người hay chữ và khiêm cung. |
| Huệ không dám nói hết ý mình , sợ có điều gì quá lộ liễu , ba hoa , xúc phạm đến lòng tự ái và khiêm nhường của cô gái. |
| Vì khiêm nhường , An nói tránh đi. |
| Bỗng nhiên dăm tháng sau nghe cơ quan trung đoàn bộ xì xaoflaf anh Hiểu ”biến chất“ , ”cắm đuôi tiểu tư sản“ , ”Hiểu xa rời quần chúng , không giản dị khiêm tốn“. |
| Cậu biết Ba Dương chứ ? Xưa nay vẫn vậy Thủ lãnh Bình xuyên , dần anh chị mà lúc nào cũng khiêm tốn , ôn hòa , ít nói. |
* Từ tham khảo:
- khiêm nhường
- khiêm nhượng
- khiêm tốn
- khiểm
- khiếm
- khiếm diện