| khiêm cung | đt. Kính-nhường, cung-kính: Khiêm-cung là tự-trọng. |
| khiêm cung | dt. Nhún nhường tôn kính: đức khiêm cung của người quân tử. |
| khiêm cung | tt (H. khiêm: nhún nhường; cung: kính cẩn) Nhún nhường và kính cẩn: Đức độ khiêm cung quả là nét đẹp truyền thống thâm trầm của văn hoá phương Đông (Hàm-châu). |
| khiêm cung | tt. Nhún-nhường và kính-trọng. |
| khiêm cung | Nhún nhường kính trọng: Khiêm-cung là đức của người quân-tử. |
| Đứng nói chuyện với ông là điều nguy hiểm , tuy trong thâm tâm , mọi người trong làng vẫn còn giữ trọn lòng kính nể khâm phục đối với con người hay chữ và khiêm cung. |
Ấy cáu giận thế , tham lam thế , nhưng tựu trung lại trong quan hệ với mọi người Xuân Diệu vẫn là một người khiêm cung , biết người biết mình và trung hậu thật thà khiến ai cũng quý. |
| Nhưng nếu đủ khiêm cung , ta đều có cơ hội sửa mình. |
* Từ tham khảo:
- khiêm nhượng
- khiêm tốn
- khiểm
- khiếm
- khiếm diện
- khiếm khuyết