| đặt tên | đt. Lựa một tên đặt cho người hay cho vật để gọi phân-biệt với người khác, vật khác: Đặt tên con, đặt tên đường // (B) Gọi tên sai-khiến: Thấy mặt đặt tên. |
| đặt tên | - đgt. Định cái tên để gọi: Trông mặt đặt tên (tng). |
| đặt tên | đgt Định cái tên để gọi: Trông mặt đặt tên (tng). |
| đặt tên | đt. Gán cho một tên: Thôi đừng thấy mặt đặt tên. |
| đặt tên | đg. Định cái tên để gọi: Đặt tên cho con. |
| đặt tên | Định tên: Đặt tên cho con. |
Cậu định đặt tên nó là gì ? Tôi muốn đặt tên nó là Nghĩa. |
| Để me đến me đặt tên cho. |
| Vì thế tôi đặt tên cháu là Rô. |
Con cá rô ! Tuyết nhớ tới câu chuyện bác Na kể ban nãy , câu chuyện đặt tên con là Rô vì hôm đẻ nó bác bắt được một giỏ cá rô. |
| Anh tìm cho nó cái tên đi ! Thận đỏ mặt vì mừng rỡ và ngượng , lúng túng nói : đặt tên ư ? Tôi chịu ! Đến tên đứa con trai đầu lòng tôi còn chưa biết đặt như thế nào , đến nay vẫn gọi là thằng Cu. |
| Phật thương tình , ứng thuận , sai thầy Kha Na cắt tóc ông và đặt tên là Đại Mục Khiên Liên và cho vào tu ở chùa Lã Bí trong rừng Quít Sơn. |
* Từ tham khảo:
- ấn phẩm
- ấn quan
- ấn quán
- ấn quang
- ấn quyết
- ấn tích