| khìa | đt. Xào với nhiều gia-vị cay nồng cho thấm rồi chế nước vô nấu cạn còn chút nước, một món ăn uống rượu: Rùa khìa, nai khìa, mèo khìa. |
| khìa | dt. Trò chơi bài: đánh khìa. |
| khìa | đgt. Cách làm chín thức ăn bằng cách đun chín nhừ với nước sánh, béo, có vị chua ngọt: vịt khìa o khìa sườn. |
| khìa | Nh. Khịa. |
| Nước dùng cũng "chẳng giống ai" khi đậm đà hương vị từ lòng heo kkhìavà dưa cải muối chua. |
* Từ tham khảo:
- khỉa
- khía
- khía cạnh
- khịal
- khịa
- khích