| khía | đt. Khứa, rạch thành đường lõm (tự-nhiên có đường lồi): Khía làm tư // dt. Đường lồi lên: Lá có khía, trái khế có năm khía, bánh xe khía. |
| khía | - I. đgt. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt: Dao khía vào taỵ II. đgt. Đường rạch trên bề mặt: rạch mấy khía khía vài khía. |
| khía | I. đgt. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt: Dao khía vào tay. II. đgt. Đường rạch trên bề mặt: rạch mấy khía o khía vài khía. |
| khía | dt Đường nhỏ rạch trên bề mặt một vật: Ông cụ rạch một cái khía ở đầu cái gậy. đgt Rạch một đường nhỏ bằng một vật sắc: Cậu học trò khía đầu cái thước để làm dấu. |
| khía | dt Vẻ; Mặt: Xét mọi khía của vấn đề. |
| khía | dt. Cạnh lồi ra, vạch, kẽ lõm xuống: Khía răng cưa. |
| khía | .- 1. d. Khấc nhỏ lõm xuống: Khía xung quanh nắp hộp. 2. đg. Rạch một đường nhỏ: Khía vỏ quả bưởi. |
| khía | Cạnh, kẽ, vạch, đường lõm xuống: Quả găng có khía, Cạnh đồng bạc có khía. |
| khía | Rạch xuống: Khía quả bưởi. |
| Chàng thầm so sánh hai khía cạnh cuộc đời. |
| Nhưng đến mùa rét , khi các ruộng lúa đã gặt rồi , cánh đồng chỉ còn trơ cuống rạ , dưới gió bấc lạnh như lưỡi dao sắc khía vào da , bác Lê lo sợ , vì không ai mướn bác làm việc gì nữa. |
| Chẳng hạn như gọi rạch Mái Giầm , vì hai bên bờ rạch mọc toàn những cây mái giầm cọng tròn xốp nhẹ , trên chỉ xòa ra độc một cái lá xanh hình chiếc bơi chèo nhỏ ; gọi kênh Bọ Mắt vì ở đó tụ tập không biết cơ man nào là bọ mắt đen như hạt vừng , chúng cứ bay theo thuyền từng bầy như những đám mây nhỏ , ta bị nó đốt vào da thịt chỗ nào là chỗ đó ngứa ngáy nổi mẩn đỏ tấy lên ; gọi kênh Ba khía vì ở đó hai bên bờ tập trung toàn những con ba khía , chúng bám đặc sệt quanh các gốc cây. |
| (Ba khía là một loại còng biển lai cua , càng sắc tím đỏ , làm mắm xé ra trộn tỏi ớt ăn rất ngon). |
| Má nuôi tôi thì xách giỏ đi bắt ba khía về làm mắm. |
| Mệt quá , tìm một cái bong mát dưới một cây cao nào nằm khểnh , nhìn ra những bãi cỏ chung quanh xem những cái “búp đa” màu vàng ố rơi xuống cỏ rồi nhặt lấy thi nhau thổi , hoặc tìm những quả đa rụng , lấy tay khía vỏ xanh ra đến cái thịt đỏ lấy con dao nhỏ khắc cái mắt , cái mũi thành những cái mặt nạ Quan Vân Trường , Lữ Bố hay Lưu Bị… Không một ngày nào , tôi không bị mẹ đánh và giam như tên tử tù ở trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- khịal
- khịa
- khích
- khích
- khích bác
- khích báng