| khịa | đgt. Châm chọc, chõ vào chuyện người khác, thường làm người khác bất bình, bực tức: đừng khịa vào chuyện nhà người ta. |
| khịa | đgt Hay kiếm chuyện (id): Nó chỉ khịa chuyện. |
| khịa | Xem “cà khịa”. |
| Tôi tợn lắm. Dám cà khịa với tất cả mọi bà con trong xóm |
| Chúng cắt lượt nhau suốt ngày vào cà khịa , làm cho Trũi không chịu được. |
| Ðâu đó ai nói cà khịa , nhưng nghe ra mỉa mai hết sức. |
| 1 đống người theo hăm dọa cà kkhịađánh nhau và giờ nghĩ xin lỗi qua điện thoại là xong chuyện. |
| Nhà văn Sơn Nam từng cà kkhịanhạc sĩ Vũ Đức Sao Biển rằng "Mày nói dóc. |
* Từ tham khảo:
- khích
- khích bác
- khích báng
- khích động
- khích huyệt
- khích khuyết