| dạt dào | tt. Tràn trề, dồi dào đến mức trào dâng, lai láng: Sóng vỗ dạt dào o tình cảm dạt dào o niềm vui dạt dào. |
| dạt dào | tt Tràn ngập: Lòng Bác mênh mông vẫn dạt dào (Tố-hữu). |
| Nhờ khoảng cách không gian , và tình cha con dạt dào đã lắng , ông giáo mới bình tĩnh , khách quan nhìn kỹ Chinh hơn. |
| Buổi chiều , chắp hai tay sau lưng đi ra ruộng , vào trung tuần tháng mười một , ta đã thấy ngọn mạ dạt dào trước gió bấc. |
| Tôi cũng ngoan ngoãn leo lên , xúc động dạt dào. |
| Lần đầu tiên đôi mắt đó nhìn tôi thăm thẳm , dạt dào , như chứa cả một trời tâm sự. |
Lòng dạt dào , tôi so dây và khẽ hát : Có phải em vừa mới hiện ra Từ trong xa thẳm của hôm qua Y như cô Tấm ngày xưa ấy Tiếc nuối làm chi trái thị già Trà Long lần theo tiếng hát , đến ngồi bên tôi. |
| Tôi cúi xuống hôn em , môi tôi cháy bỏng và trái tim tôi như tan ra trong kỷ niệm dạt dào. |
* Từ tham khảo:
- dàu dàu
- dáu
- dáu quạt
- day
- day
- day ấn huyệt