| đặt bài | đt. Làm bài, nghĩ rồi viết ra bài theo đầu đề: Đặt bài tả cảnh, đặt bài luận... |
| Bính đặt bài báo Cảnh mới đưa lên đấy , cô lại lấy từ trên bàn thờ xuống một tờ báo khác đã ố vàng đưa cho Cảnh : Em đọc đi ! Cô giáo Bính run run chỉ cho học trò của mình hàng chữ lớn trên trang nhất tờ báo Tuổi Trẻ : Đụng độ với lâm tặc rừng Tây Nguyên , một kỹ sư lâm nghiệp đã anh dũng hy sinh !. |
| Nhưng Nhị Ca vẫn mượn Kan Lịch về đọc tới trang cuối cùng , sau đó , bảo bọn tôi đi đặt bài viết khen ngợi. |
| Nó đến từ niềm yêu thích mà hai anh em dành cho nhau , không phải qua dđặt bàihay cái gì nặng nề. |
| * Các tiêu đề phụ trong bài do Cổng TTĐT Chính phủ dđặt bàiđã đăng trên báo Nhân dân điện tử Theo Chinhphu.vn. |
| MobiFone luôn dđặt bàitoán hiệu quả sản xuất kinh doanh cùng với phục vụ khách hàng tốt sẽ đem lại hiệu quả đầu tư. |
| Tuy nhiên , ban công vốn là nơi trống trải , chịu gió thổi mưa tạt , nếu dđặt bàivị ở đây sẽ không đem đến điều tốt lành , dễ mạo phạm thần linh. |
* Từ tham khảo:
- lông hút
- lông lá
- lông lốc
- lông lốc
- lông mao
- lông mày