| lông lốc | - Quay lăn đi: Cái thúng lăn lông lốc ngoài gió. |
| lông lốc | pht. 1. (Vật hình tròn lăn) nhiều vòng và tăng dần tốc độ theo đà lăn: đá quả bưởi lăn lông lốc. 2. (Béo tròn) đến mức có thể lăn được: Người tròn lông lốc như củ khoai. |
| lông lốc | pht. (Trọc) trơ trọi, nhẵn thín: đầu trọc lông lốc. |
| lông lốc | trgt 1. Nói vật gì lăn đi nhanh: Quả bóng lăn long lốc. 2. Nói đầu còn ít tóc: Đầu trọc lông lốc bình vôi (cd). |
| lông lốc | .- Quay lăn đi: Cái thúng lăn lông lốc ngoài gió. |
| lông lốc | Xem “lốc-lốc”. |
Đủ chín tháng mười ngày bà đẻ ra một cục thịt , tròn lông lốc , có đủ mắt , mũi , mồm , tai nhưng không có mình mẩy chân tay gì cả. |
| Đi đâu thì Sọ Dừa lăn lông lốc , người trong làng trước còn sợ , sau dần dần cũng quen. |
| Trời ơi ! Chỉ là cái đầu xanh ngọ nguậy trên cái thân mình trọc lông lốc. |
| lăn lông lốc. Tên thiếu tá kêu ré lên một tiếng như bị ai bóp cổ |
Cạnh bó củi giong ẩm ướt , đoàn vung sứt miệng hềnh hệch nằm ngửa trong những cái rế tre , như muốn cười với lũ mêu đất thư nhàn , lông lốc lăn nghiêng lăn ngửa. |
| Cho đến bây giờ đầu tôi vẫn trọc lông lốc bởi mất hai sợi râu từ cái tích tôi được thêm bài học mới vừa đắt vừa đau đêm ấy. |
* Từ tham khảo:
- lông mày
- lông măng
- lông mi
- lông ngông
- lông ngông
- lông nheo