| khét | tt. Cháy hoặc cháy sém và xông mùi khó ngửi: Cơm khét, cháy khét, mùi khét // (R) Vang-dội lẫy-lừng: Danh khét một thời. |
| khét | - tt. 1. Có mùi hắc của vật cháy: khét mùi tóc cháy khét mùi thuốc súng. 2. Khê: cơm khét. |
| khét | tt. 1. Có mùi hắc của vật cháy: khét mùi tóc cháy o khét mùi thuốc súng. 2. Khê: cơm khét. |
| khét | tt Có mùi khó ngửi như mùi giẻ rách cháy: Mùi khét của cao-su đốt cháy. |
| khét | tt Lừng tiếng xấu: Lão ta hà tiện khét một vùng. |
| khét | 1. dt. Mùi như mùi dẻ cháy, cao-su cháy v.v... 2. đt. Vang dội: Tiếng tăm ông ấy khét cả một vùng Nghệ-Tĩnh. |
| khét | .- t. 1. Có mùi khó ngửi như mùi giẻ rách cháy: Cao-su đốt khét lắm. 2. Lừng tiếng: Gian ác khét một vùng. |
| khét | Mùi như mùi dẻ cháy, chất nhờn cháy. Nghĩa bóng: lừng lên: Sứ sự 10 năm khét đất Ngô (Tống-Trân). Văn-liệu: Chùa Châu-long hương cúng khét mù (Phú chiến Tây-hồ). |
| Nàng không giữ được nữa , cúi xuống hôn một cái lên trán chồng , và như người mê man , nàng ôm lấy chồng , gục đầu vào vai , không nghĩ gì đến mồ hôi và mùi dầu máy khét ở quần áo chồng xông ra nồng nặc. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Xe chạy được một quãng xa , lại thêm cái khó chịu về hơi dầu máy khét lẹt và hun nóng rát hai bàn chân. |
| Mùi hôi hám từ cái chuồng heo bên trái nhà bếp bao phủ khắp nhà , và nếu không có đống hành tỏi đổ đầy góc phòng ngủ , có lẽ mùi khăm khắm khen khét sẽ vượt nhà ngang , len lỏi đến tận bàn thờ tổ tiên. |
| Cho đến khi ngửi thấy mùi cháo heo um trấu từ bên kia vườn , chua chua và khét , ngậy nồng vì cám cháy dưới đáy chiếc nồi đất , chị không bình tĩnh được nữa. |
| Chị nhớ đàn heo của chị , nhớ mùi ôi của nước cơm thừa , mùi khai của nước tiểu , mùi khét của khói bếp. |
* Từ tham khảo:
- khét lẹt
- khét nắng
- khét rẹt
- khét mò
- khét tiếng
- khê