| khép | đt. Kéo lại kín mà không gài (cài) chốt: Từ rày khép cửa phòng thu; Song-hồ nửa khép cánh mây (K)// Ghép, buộc lại: Bị toà khép vào tội đào-ngũ. |
| khép | - đg. 1 Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. Cửa chỉ khép, chứ không đóng. Ngồi khép hai đầu gối. Khép chặt vòng vây. 2 (kết hợp hạn chế). Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi. Khép tội tham ô. Tự khép mình vào kỉ luật. |
| khép | đgt. 1. Chuyển dịch lại cho kín: khép cửa. 2. Ép vào khuôn khổ, buộc phải chịu: khép mình vào kỉ luật. 3. Buộc phải nhận, phải chịu: khép tội. |
| khép | đgt 1. Đóng lại, nhưng không cài, không khoá: Khép cánh cửa. 2. Để sát vào: Khép hai đầu gối. 3. Không để hở: Vòng vây mỗi lúc một khép chặt lại (NgHTưởng). |
| khép | đgt Buộc phải theo: Khép học sinh vào kỉ luật (HCM). |
| khép | đt. 1. Đóng hơi hơi, đóng: Khép cửa. Song hồ nửa khép cánh mây (Ng.Du) 2. Buộc tội: Khép vào tội phỉ báng. // Khép án, khép tội: cng. |
| khép | .- đg. 1. Đóng hờ; không cài then, khóng khoá: Khép cửa. 2. Thu gọn lại: Khép chân lại cho người khác có chỗ. |
| khép | 1. Đóng hờ: Khép cửa. Khép tràng áo. Văn-liệu: Khép-nép như nàng dâu mới về nhà chồng. Song hồ nửa khép cánh mây (K). Nỗi đêm khép mở, nỗi ngày riêng chung (K). Từ rày khép cửa phòng thu (K). 2. Buộc thành tội thành án: Khép ăn, khép tội. |
| Bỗng nhiên , nàng như tự khép tội mình , tin rằng từ trước tới nay sở dĩ bị cô hành hạ là tại mình vụng về không biết cách cư xử , chiều chuộng. |
| Bỗng Trương thấy nàng khép hai cánh cửa lại , khép rất thong thả và khung ánh sáng từ từ thu nhỏ dần lại. |
| Nàng ra phía cửa sổ , khép bớt cánh cho phòng đỡ sáng , và cái cử chỉ ấy nhắc nàng nhớ đến đêm hôm thứ bảy lúc Trương ngừng xe nhìn lên. |
Chàng đứng ở xa nhìn qua lá cây thấy cửa buồng Thu một bên khép cánh một bên mở. |
| Loan lấy làm lạ , hơi ngượng , nhẹ đưa bàn tay khép vạt áo lại , hai mắt làm như đương bận suy nghĩ điều gì để Dũng được tự do nhìn. |
Sửu thấy thầy đội xếp đến gần mình , theo thói quen , đi khép nép tránh sang một bên. |
* Từ tham khảo:
- khép nép như dâu mới về nhà chồng
- khét
- khét lèn lẹt
- khét lẹt
- khét nắng
- khét rẹt