| khép nép | trt. Co-ro, rụt-rè, dáng e-lệ, ngại-ngùng: Khép-nép như vào cửa quan // Kính-cẩn, tiếng khiêm-nhượng trong đơn-từ: Tôi xin khép-nép dâng ngài chút ý-kiến. |
| khép nép | - E lệ, rụt rè: Đứng khép nép. |
| khép nép | tt. Rụt rè, có điệu bộ như thu mình lại, do e ngại, khiêm nhường: đi đứng khép nép o khép nép như nàng dâu mới về nhà chồng. |
| khép nép | tt, trgt Thu mình lại một cách kính cẩn: áo xiêm khép nép hầu mong giãi lời (TBH); Ngồi khép nép nghe lời khuyên bảo. |
| khép nép | tt. Rụt-rè, e-dè: Vẻ khép nép của anh nhà quê. |
| khép nép | .- E lệ, rụt rè: Đứng khép nép. |
| khép nép | Trỏ bộ e-lệ dụt-dè: Dân quân vào cửa quan hay khép-nép. |
Sửu thấy thầy đội xếp đến gần mình , theo thói quen , đi khép nép tránh sang một bên. |
Ôn lại các việc xảy ra , những sự mắt thấy tai nghe , từ dáng điệu , nước da , lời nói , cho tới những ý tứ giữ gìn , khép nép , Ngọc không còn thể nào cho rằng chú tiểu xinh xắn kia là trai được nữa. |
Cô em với ông già ở đâu ? Ðến có việc gì ? Mai vẫn đứng , khép nép trả lời : Bẩm cụ , chúng cháu là con ông Tú Lâm ở bên Ninh Bắc. |
| Lan dắt tay Sơn khép nép bước vào , hai chị em ngạc nhiên đứng sững ra khi thấy mẹ con Hiên đang ngồi ở cái ghế con trên đất trước mặt mẹ , tay cầm cái áo bông cũ. |
| Nhưng cách đi đứng khép nép và cách phục sức nhã nhặn của cô không gợi ý chúng tôi bao giờ. |
| Khi tôi đi qua , nàng khép nép vào bên tường và nhìn tôi mỉm một nụ cười sung sướng. |
* Từ tham khảo:
- khét
- khét lèn lẹt
- khét lẹt
- khét nắng
- khét rẹt
- khét mò