| dập lửa | đt. Dùng nước, tro, cát làm cho lửa tắt: Dập lửa đi dùng cơm. |
| Nhà hàng xóm lại đi vắng nên chúng tôi không có cách nào sang dập lửa được. |
| Gia đình bà Ly và xóm giềng làng xóm lấy nước , bình chữa cháy ddập lửanhưng bất thành. |
| Trong đó có 3 lần bị B52 ném bom rải thảm vào đội hình đóng quân của Viện , 4 kho dược và 1 kho quân nhu bị cháy , 1 cán bộ đã hy sinh trong ddập lửa, cứu kho , 8 cán bộ , chiến sỹ của Viện đã hy sinh trong lúc làm nhiệm vụ và rất nhiều đồng chí bị thương , bị sức ép của bom. |
| Tiếp nhận thông tin , Sở Cảnh sát PCCC Hải Phòng đã huy động 6 xe chữa cháy , 1 xe cứu nạn và 1 xe chở quân cùng 60 cán bộ , chiến sĩ thuộc các đơn vị : Phòng 6 , Phòng 10 và Phòng 2 đến trực tiếp hiện trường để tiến hành ddập lửa, tránh cháy lan sang các dãy nhà xưởng khác trong khu công nghiệp. |
| Ngoài ra , lãnh đạo huyện Vĩnh Bảo cũng đã huy động lực lượng phối hợp với Sở Cảnh sát PCCC tiến hành ddập lửa, sơ tán người dân ra khỏi khu vực nguy hiểm. |
| Trong lúc hàng chục cảnh sát PCCC tích cực phun nước ddập lửa, bất ngờ tầng 1 của căn nhà đổ sập làm 3 chiến sĩ thương vong. |
* Từ tham khảo:
- phi pháo
- phi pháp
- phi tang
- phi tần
- phi thang đạo hoả
- phi thuyền