| khen lao | Nh. Khen ngợi. |
Ông giáo xua tay từ chối , giọng ngậm ngùi : Tôi học hành dang dở , kiến thức sơ sài đâu dám nhận lời khen lao của ông biện. |
| Bởi vì khung cảnh toàn là thật cả , chớ không phải vẽ như ở trong rạp hát : sông thật , người thật , thằng nhỏ thật , thuyền thật… Diễn viên , từ ở trong đám người đi lại trên sông tiến ra , làm điệu bộ và hát , rồi nhảy từ thuyền nọ sang thuyền kia thực , múa gươm , chuyển từ hát khách sang tẩu mã trước những lời khen lao nức nở của các o đứng nấp đàng sau những cột đình cười tít cả mắt đi. |
| Ảnh : P. L Công tác chăm lo , bảo vệ quyền lợi ích chính đáng của NLĐ được đặc biệt chú trọng thông qua các hoạt động phối hợp với Ban Tổng giám đốc xây dựng , ban hành quy chế chăm sóc sức khỏe NLĐ , quy chế thăm hỏi NLĐ nghỉ hưu , chế độ trợ cấp khó khăn đột xuất và hỗ trợ NLĐ khi nghỉ hưu , nghỉ việc Tổ chức nhiều hoạt động thi đua sôi nổi như : Phong trào phát huy sáng kiến cải tiến KHKT với 622 sáng kiến làm lợi trên 19 tỷ đồng , có 16 cá nhân được Tổng liên đoàn lao động Việt Nam tặng Bằng kkhen laođộng sáng tạo ; tổ chức cho trên 2.500 người lao động đi tham quan du lịch ; vận động đóng góp hỗ trợ CBCNVNLĐ bị bệnh hiểm nghèo 500 triệu đồng ; vận động người lao động đóng góp và tham gia hoạt động xã hội từ thiện với số tiền trên 4 ,1 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- khen ngợi
- khen nhà giàu lắm thóc
- khen phò mã tốt áo
- khen thưởng
- khèn
- khén