| khén | tt. Khô-khốc (chỉ dùng cho lúa thóc): Lúa khén // (R) dt. Cơm cháy, lớp cơm vàng dưới đáy nồi: Cạy khén. |
| khén | tt. 1. Khô già: thóc khén. 2. Úa, úa vàng: cháy khén. |
| khén | 1. Tức là cơm cháy, là sém: Thổi cơm khê nhiều khén. 2. Khô-khan, nói về thóc lúa: Lúa khén. |
| Cá nướng thơm mùi mắc khén. |
| Thịt lợn cắp nách nướng lá mắc mật , thịt trâu gác bếp thơm mùi mắc kkhén, cùng hàng trăm món ăn chế biến cầu kỳ từ nhiều loại gia vị , rau củ miền sơn cước như lời mời gọi khám phá thế giới ẩm thực Tây Bắc quyến rũ. |
| Ngoài ra , mình cũng liên hệ với một số cơ sở chuyên sản xuất măng khô , miến dong , mộc nhĩ , nấm hương , các loại thảo quả , hoặc các loại gia vị đặc trưng của Tây Bắc như mắc kkhén, hạt dổi nổi tiếng ở Điện Biên để bán thêm. |
| Các loại gia vị băm nhỏ và trộn đều gồm mắc kkhén, gừng , tỏi , sả , hành , ớt... được nhồi vào bụng cá. |
| Thịt trâu , bò được tẩm ướp với nhiều loại gia vị , đặc biệt là hạt mắc kkhén, rồi treo gác bếp cho khói hun. |
| Trước khi mang gác bếp , thịt được tẩm các gia vị như ớt , gừng , đặc biệt là mắc kkhén. |
* Từ tham khảo:
- kheo
- kheo
- kheo khéo
- kheo khư
- khèo
- khèo