| khe khẽ | trt. Se-sẽ, nho-nhỏ, cách nói hay gây tiếng động nhẹ miệng, nhẹ tay: Nói khe-khẽ, khe-khẽ gõ cửa. |
| khe khẽ | - Nh. Khẽ: Đi khe khẽ cho họ ngủ. |
| khe khẽ | tt. Khẽ (mức độ nhấn mạnh): nói khe khẽ. |
| khe khẽ | tt, trgt Nói tiếng nhỏ; Không ồn: Anh Hiền ừ khe khẽ (NgĐThi); Đi khe khẽ, để mọi người ngủ yên. |
| khe khẽ | trt. Nho-nhỏ: Nói khe-khẽ. |
| khe khẽ | .- Nh. Khẽ: Đi khe khẽ cho họ ngủ. |
Loan nói : Chắc lại vẫn cái đĩa Nam bằng ngày xửa ngày xưa chứ gì ? Nàng vừa quay máy vừa hát khe khẽ : Nước non ngàn dặm ra đi... Một lúc tiếng hát nổi lên , trừ Dũng ra , còn người nào cũng chú ý lắng tai nghe. |
| Cùng lắm , chàng chỉ khe khẽ chép miệng hay thở dài nếu không hỏi những lời quanh co vớ vẩn để dò la ý tứ. |
Ông phán chỉ kịp suýt mấy tiếng khe khẽ. |
| Một luồng khói trắng bay phụt qua vòi ấm , cái vung đồng bị nâng lên hạ xuống , rung động kêu lách cách khe khẽ và thỉnh thoảng lại để trào ra tia nước làm cho ngọn lửa bùng lên : một cảnh tượng êm ấm của những buổi sáng mùa đông rét mướt. |
| Chẳng đừng được , Hồng phải hỏi thẳng : Anh Lương vẫn dạy cùng trường với chị đấy chứ ? Nga quay đi trả lời khe khẽ : Vâng. |
Anh khe khẽ cử động chân tay , thì biết chân bên phải như bị tê liệt. |
* Từ tham khảo:
- khè
- khè khè
- khẻ
- khẻ mỏ
- khẽ
- khẽ khà