| đạo diễn | dt. Sắp-đặt, chỉ-bảo, tập-luyện cho: Đạo-diễn một vở tuồng; Nhà đạo-diễn. |
| đạo diễn | I. đgt. Chỉ đạo, sắp xếp các công việc: đạo diễn một bộ phim o mọi việc do anh ta đạo diễn. II. dt. Người làm đạo diễn phim kịch: đạo diễn điện ảnh o có mặt đầy đủ đạo diễn và diễn viên. |
| đạo diễn | dt (H. đạo: đưa đường chỉ lối; diễn: trình bày) Người bố trí và điều khiển một vở kịch hoặc một phim truyện: Nhà đạo diễn một vở kịch. |
| đạo diễn | d. Cg. Dàn cảnh. 1. Người bố trí và điều khiển việc trình bày một vở kịch trên sân khấu: Nhà đạo diễn kịch nói. 2. Người sắp xếp các cảnh và điều khiển việc thu hình vào phim. |
| Khi họ tập trung anh kiêm luôn cả nhạc trưởng , đạo diễn , kéo đàn accócđiông , đệm ghi ta và đánh trống. |
| Xe hơi đã chuẩn bị sẵn , chỉ có điều gương mặt tử tế bỗng trở thành một nhà đạo diễn. |
| Profile trên Couchsurfing giới thiệu anh là đạo diễn , về Pune sống ẩn dật vì không thích cuộc sống phồn hoa ồn ào ở Mumbai. |
| Nếu như ở Kolkata ai cũng là nhà văn , ở Mumbai ai cũng là diễn viên , đạo diễn thì ở Pune ai cũng là sinh viên. |
| Cuốn sách này mới được chuyển thành bộ phim 3 Idiots được đạo diễn bởi ngôi sao Aamir đang làm mưa làm gió ở Bollywood , ai cũng nói về bộ phim này nên tôi muốn đọc thử xem sao. |
| Sau khi quay mấy lần , đạo diễn nhanh chóng nhận ra khả năng của mỗi chúng tôi và phân chia lại vai diễn. |
* Từ tham khảo:
- đạo diễn điện ảnh
- đạo diễn sân khấu
- đạo đồ
- đạo đức
- đạo đức học
- đạo đức phong kiến