| đạo cơ đốc | Nh. Đạo ki-tô. |
| Lời nguyền của chiếc rương quyền lực Theo người Do Thái và Người theo dđạo cơ đốc, chiếc rương của Công tước , là một thánh tích kể về những tấm bảng chứa mười điều răn dạy mà Moses đã thu nhận được từ Chúa. |
| Ông Davutoglu nói với các nhà báo ở Ankara rằng , thi thể của viên phi công Nga sẽ được xử lý phù hợp với truyền thống của Dđạo cơ đốcchính thống. |
| Thủ tướng Hungary Viktor Orban cho rằng những người nhập cư đang đe dọa tới "gốc rễ Cơ đốc giáo" của châu Âu , trong khi cả Slovakia và Czech đều nhấn mạnh họ sẽ chỉ tiếp nhận một số lượng nhất định người tỵ nạn theo dđạo cơ đốc. |
| Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã mạnh mẽ lên án hành động bắt cóc hơn 200 người Assyria và phá hủy các địa điểm , di tích , báng bổ dđạo cơ đốcở vùng Đông Bắc Syria trong tuần qua của lực lượng phiến quân thuộc tổ chức Nhà nước Hồi giáo (IS) tự xưng. |
| Hình ảnh chụp lại từ video cho thấy thành viên IS đang phá hủy tượng dđạo cơ đốcở Iraq. |
| Trước đó , IS được cho là đã bắt cóc hơn 200 người thuộc tộc người thiểu số Assyria theo dđạo cơ đốckhi chúng đổ bộ vào các ngôi làng ở vùng Đông Bắc Syria đầu tuần này. |
* Từ tham khảo:
- đạo dẫn
- đạo diệc hữu đạo
- đạo diễn
- đạo dừa
- đạo diễn điện ảnh
- đạo diễn sân khấu