| khai thiên lập địa | - Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết. |
| khai thiên lập địa | 1. Từ thời xa xưa, từ buổiban đầu, khi mới có trời đất hoặc khi mới tạolập: từ khi khai thiên lập địa, có thấy hiện tượng này bao giờ đâu. 2. Tạo lập, gây dựng nên: có vẻ như họ là người đi khai thiên lập địa. |
| khai thiên lập địa | ng (H. thiên: trời; lập: dựng lên; địa: đất) 1. Khi mới có trời đất, theo truyền thuyết: Khi khai thiên lập địa chưa có con người. 2. Thời thượng cổ: Từ khai thiên lập địa đến giờ chưa có một sự nghiệp nào lớn lao hơn. |
| khai thiên lập địa | .- Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết. |
| khai thiên lập địa |
|
| Theo truyền thuyết , đền Đậu An có từ thuở kkhai thiên lập địathờ Ngũ lão tiên ông xuống trần khai khẩn đất hoang , dạy dân chúng biết săn bắn , hái lượm , diệt trừ thú dữ và còn dạy dân chúng vùng đồng bằng sông Hồng biết làm lúa nước. |
| Ngôi đình như lặng đi lạc về miền hoang sơ thuở ông cha kkhai thiên lập địa. |
* Từ tham khảo:
- khai thông
- khai tịch
- khai tiết
- khai triển
- khai trừ
- khai trưng