| khả kính | tt. Đáng kính-trọng: Người khả-kính. |
| khả kính | - Đáng trọng. |
| khả kính | tt. Đáng kính trọng: một con người khả kính về tài năng và phẩm hạnh. |
| khả kính | tt (H. kính: kính trọng) Đáng kính trọng: Một cụ già khả kính. |
| khả kính | tt. Đáng kính: Hành động khả-kính. |
| khả kính | .- Đáng trọng. |
| Phải nói những câu không thật sự muốn nói , phải đi đứng theo một cung cách gò bó khó chịu làm mất hết vẻ tự nhiên , phải vờ vui mừng hay lo âu những điều ta không thực sự vui mừng lo âu , miễn là không động chạm đến nhân cách ưu việt và tri thức khả kính của người trước mặt. |
| Một ông đồ hay chữ , khả kính , tuổi tác cao , lại đã từng ở kinh đô lâu năm hiểu hết mọi sự , hăng hái đề cao một người , thì người đó tất nhiên có gì xứng đáng. |
| Vì dám xúc phạm đến vị chỉ huy khả kính của mình , vì lơ là trong công tác , Lợi bị truất hết mọi quyền hành , không được phụ trách quân lương nữa. |
| Anh bàn bạc qua với khách về một kiểu tóc , sau khi góp vài ý kiến nhận xét về cái bộ phận khả kính nằm trên cổ khách. |
| Trong sự đi lên của Việt Bắc , Tây Bắc suốt 50 năm qua và nhiều năm nữa , chúng ta phải làm gì để các nhà giáo kkhả kínhtừng sống chết ở vùng cao hoang lạnh kia không cảm thấy tủi thân? |
| Người ta thấy có mấy em học sinh Phật tử , đệ tử của một vị Hòa thượng kkhả kính, thường xuyên đến hương khói , chăm sóc phần mộ của Trang sạch sẽ và đẹp , nhất là vào những ngày Phật Đản. |
* Từ tham khảo:
- khả năng tiền mặt quốc tế
- khả nghi
- khả ố
- khả phủ
- khả quan
- khả thi