| khả biến | đgt. Có thể biến đổi, có thể phát triển; trái với bất biến: chi phí khả biến o tư bản khả biến. |
| khả biến | tt (H. biến: thay đổi) Có thể biến đổi: Đó là một điều kiện khả biến. |
| Sự hướng về cội nguồn , về truyền thống văn hóa dân tộc luôn được coi như một giá trị bất biến trong muôn vàn giá trị có thể kkhả biếntrong đời sống tâm hồn , tâm linh của những con người miền núi[3]. |
* Từ tham khảo:
- khả kiến
- khả kính
- khả năng
- khả năng tiền mặt quốc tế
- khả nghi
- khả ố