| đánh rơi | đt. C/g. Đánh rớt, làm rớt, vô ý để vật cầm trên tay rơi xuống: Đánh rơi cái nón // (B) Khuyên điểm nhỏ để kẻ thi rớt, không đậu: Đi thi bị giám-khảo đánh rơi. |
| đánh rơi | đgt. Làm rơi, bị mất do vô ý: đánh rơi giấy tờ. |
| đánh rơi | đgt Bỏ rơi một vật trong khi đi đường: Đánh rơi cả một hồ sơ mà không biết. |
| đánh rơi | đt. Để rơi, làm mất. |
| đánh rơi | đg. 1. nh. Đánh rớt. Bỏ vương một vật mà không biết: Đánh rơi bút máy. 2. Để tuột tay: Đánh rơi vỡ mất cái chén. |
| Thu đánh rơi bao thuốc lá , hai người cùng cúi xuống nhặt và cùng cố lánh khỏi chạm vào nhau. |
| Bỗng ông giật mình đánh rơi điếu thuốc xuống đất : ông vừa đưa đầu có lửa vào môi. |
| Nàng sung sướng đến nỗi ngây cả người ra , đánh rơi tờ báo lúc nào mà không biết. |
| Sáng nay , thay mặc cái áo nhung cũ để ngồi xe chen chúc được , nàng thấy có dính mấy mảnh hoa giấy mà nàng đã đánh rơi vào va ly lúc xếp áo cất. |
Cặp mắt vú Hà vội nheo lại : Ồ ! Thế à ? Tại sao thế bác ? Tại hắn ta ghẹo vú cậu , quan bắt gặp... Vú Hà cười gập người lại , đánh rơi mất miếng trầu đương ngậm ở một bên hàm. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
* Từ tham khảo:
- đánh số
- đánh suốt
- đánh tháo
- đánh thọc sâu
- đánh thủng nồi trôi rế
- đánh thuế