Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh suốt
đgt.
Cuộn chỉ, sợi vào suốt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh suốt
đgt
Cuốn sợi vào ống suốt để dệt
: Chị ấy vừa đánh suốt vừa lẩm bẩm ngâm Kiều.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đánh suốt
đg. Cuộn sợi vào ống suốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đánh thọc sâu
-
đánh thủng nồi trôi rế
-
đánh thuế
-
đánh thức
-
đánh tiếng
-
đánh tranh
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông còn nằn nì xin ông Phó Sứ làm quà cho mình tất cả những lá thơ đã dùng
đánh suốt
một đêm qua.
Ấm ức vì hành động của Suốt , Thành đã rủ Phạm Bá Tùng chặn d
đánh suốt
, nếu Suốt chống cự , phản ứng và nhờ Tùng can thiệp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh suốt
* Từ tham khảo:
- đánh thọc sâu
- đánh thủng nồi trôi rế
- đánh thuế
- đánh thức
- đánh tiếng
- đánh tranh