| kềm lòng | đgt. Nén giận dữ, không cho bộc lộ cảm xúc: kềm lòng lắm mới không nổi nóng. |
| Nàng thầm nghĩ rằng mới một ả giang hồ mà đã làm cho chàng suýt nữa phải sa ngã thì thật không phải là chuyện dễ cho chàng khi nói tới chuyện kềm lòng trước những ‘sắc nước hương trời’ mà chàng sẽ được tiếp xúc trong tương lai. |
| Thế rồi nhạc sĩ đã không thể kkềm lòngtìm đến thăm người xưa. |
* Từ tham khảo:
- kên
- kẽn kẽn
- kền
- kền
- kền kền
- kênh