| kên | đt. Bện, kết dính lại: Kên đăng, kên hom. |
| kên | dt. C/g. Kền, kim-loại sắc trắng chói, dẻo-dai, tỷ-trọng 8,8 độ chảy 1,452o, dễ pha với kim-loại khác, thường được dùng đúc tiền. |
| kên | đgt. Đan kết, ken bện vào nhau: kên đăng o kên thúng. |
| kên | dt. Do tiếng Pháp nickel đọc tắt; kim-loại sắc trắng đục gần như bạc (cũng đọc là kền). // Mạ kền. |
| Báo Tài nguyên và Môi trường vừa qua liên tục nhận được đơn thư của cả trăm hộ dân làng Nán , Liên Cơ 1 , Liên Cơ 3 thuộc xã Nguyệt Ấn , huyện Ngọc Lặc (Thanh Hóa) , phản ánh việc nhà thầu thi công nổ mìn thi công tuyến kkên chính thuộc hợp phần kên Bắc sông Chu Nam sông Mã gây nứt nhà hàng loạt , ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống và an toàn của người dân , thậm chí nhiều hộ đã phải bỏ nhà vì nhà nứt quá nhiều , có thể đổ sập bất kỳ lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- kền
- kền
- kền kền
- kênh
- kênh
- kênh A