| đánh đổi | đt. Trao-đổi với nhau, trao vật của mình cho người và lấy vật của người: Đánh đổi xe với nhau để đi. |
| đánh đổi | - đgt. Trao cái này để lấy cái khác: Đánh đổi miếng đất lấy cái ao. |
| đánh đổi | đgt. Đổi để cố giành, đạt cho bằng được cái mình theo đuổi, mong muốn: Hạnh phúc phải đánh đổi bằng mồ hôi, nước mắt. |
| đánh đổi | đgt Trao cái này để lấy cái khác: Đánh đổi miếng đất lấy cái ao. |
| đánh đổi | đg. Trao cái này để lấy cái khác. |
| Không bao giờ... Giá bà đánh đổi tất cả của cải để lấy đứa con ! Tôi thấy người bà rung động , một tiếng thở dài sẽ thoát ra môi rồi đôi mắt ráo của bà bỗng mờ đi như ướt lệ. |
| Để đánh đổi các mẩu chuyện phiêu lưu bịa đặt ấy , Chinh mất khá nhiều công sức. |
| Từ đó suy đoán được tầm mức của biến cố : sau khi trốn khỏi trại , tên buôn muối liều chết vượt đèo An Khê ra đầu thú với toán quân triều đình ở ngay bên kia đèo , xin lấy công đánh đổi cuộc sống an toàn tại quê cũ. |
| Và cái giây phút ấy có thể đánh đổi cả trời đất , đánh đổi cả cuộc đời để lấy một phút giây , cái phút giây tột cùng của người đàn bà là cái phút tột cùng của sự liều lĩnh và bất chấp. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng " " Nhưng nếu con em mình được giải phóng ? " Họ không cảm thấy thế. |
| Người sẵn sàng đánh đổi tất cả cho một cái gì chỉ còn bản thân tàn ma dại. |
* Từ tham khảo:
- đánh đông dẹp tây
- đánh đồng
- đánh đồng biệt
- đánh đồng thiếp
- đánh đống
- đánh động