| đánh đông dẹp bắc | Đánh giặc hoặc chinh phạt khắp nơi với nhiều chiến công to lớn. |
| đánh đông dẹp bắc | ng Ca ngợi người có chiến công ở nhiều nơi: Trước khi về hưu, ông tướng ấy đã có công đánh đông dẹp bắc. |
| đánh đông dẹp bắc |
|
| Trong đó Tổng công ty 36 và Tổng công ty 319 là những doanh nghiệp dđánh đông dẹp bắcvới thanh thế lớn nhất. |
* Từ tham khảo:
- đánh đồng
- đánh đồng biệt
- đánh đồng thiếp
- đánh đống
- đánh động
- đánh đơn