| đành dạ | đt. Nh. Đành bụng. |
| đành dạ | đgt Yên lòng (thường dùng trong câu phủ định): Để nó ra đi, tôi không đành dạ. |
| đành dạ | t. nh. Đành lòng. |
Bậu đã đành dạ bậu chưa Đặt tay lên dạ bậu dừu tay đi. |
Bậu nói với qua , bậu không bẻ mận hái đào Mận đâu bạn đọc , đào nào cầm tay ? BK Bậu nói qua bậu không hái lựu bẻ đào Đào đâu bậu bọc , lựu nào bậu cầm tay ? Bậu nói với qua bậu không lang chạ Qua bắt đặng bậu rồi , đành dạ bậu chưa ? Bậu nói với qua bậu không lang chạ Bắt đặng bậu rồi đành dạ bậu chưa ? Bậu đừng phiền não mà hư Anh về thưa lại mẫu từ anh hay. |
BK Bậu nói với anh bậu không lang chạ Bắt đặng bậu rồi đành dạ bậu chưa ? Bậu đừng phiền não mà hư Anh về thưa lại mẫu từ anh hay. |
Bậu nói với anh bậu không lang chạ Bắt đặng bậu rồi đành dạ bậu chưa ? Bậu đừng đàn đúm mà hư Anh về thưa lại mẫu từ anh hay. |
Bấy lâu chàng đợi thiếp trông Bây giờ chàng hỏi , thiếp nói không sao đành ! Mình nghiêng tai tôi nói nhỏ cho rành Theo mình có thác , cũng đành dạ tôi. |
* Từ tham khảo:
- hơn thiệt
- hơn thóc nhọc xay
- hơn thưng thì đong vào, kém thưng thì bán ra
- hờn
- hờn dỗi
- hờn dũi