| đăng tên | đt. Xin ghi tên vào bản danh-sách chung: Đăng tên dự-thí, đăng tên mua xe gắn máy. |
| Hoàng nói : Tôi vốn nhà nghèo , may được đăng tên vào sổ sĩ hoạn , xử mình không quắt quéo , làm quan không tham tàn , tội trạng không rõ , chẳng dám tuân mệnh. |
| Ngày hôm sau , trên trang nhất tất cả các tờ báo ở Sài Gòn đều dđăng tênĐiền Khắc Kim thật to. |
| Một cuốn sách mì ăn liền cũng kịp ra đời với bao thêu dệt kỳ bí , giật gân về 1 tên cướp trả thù dân tộc Báo chí ở Sài Gòn đều dđăng tênĐiền Khắc Kim rất lớn Sa lưới Lại những vụ cướp hãm hiếp đầy bí ẩn nhắm vào những gia đình người Mỹ. |
| Bên cạnh việc xử phạt về tài chính , có thể thêm hình thức dđăng têncông khai những thuốc , nhà sản xuất thuốc đã quảng cáo sai trên trang web của Bộ , Cục , gây áp lực cho những người làm sai. |
* Từ tham khảo:
- muộn mà
- muộn màng
- muộn mằn
- muông
- muông chim
- muông thú