Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đăng san
- lên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đăng san
đgt
(H. đăng: lên; san, sơn: núi) Lên núi
: Phù nàng ngồi kiệu đăng san, hai hàng thi nữ, một đoàn phiên binh (NĐM).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tài nguyên
-
tài nhân
-
tài phán
-
tài phiệt
-
tài phú
-
tài phú
* Tham khảo ngữ cảnh
Một ảnh nhật
đăng san
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đăng san
* Từ tham khảo:
- tài nguyên
- tài nhân
- tài phán
- tài phiệt
- tài phú
- tài phú