| ì ầm | tt. Có tiếng vọng to nhỏ từ xa tới: Tiếng nổ ì ầm từ làng bên vọng tới o tiếng sóng vỗ ì ầm suốt đêm. |
| ì ầm | đgt Phát ra tiếng vang kéo dài: Sóng bể ì ầm (NgTuân). |
| Tiếng súng dội vào vách đá , nghe ì ầm rất lâu Mặt trận còn xa lắm… Mùa đông chưa về đến đây. |
| Cả trưa nay cũng vậy , lúc mình ngủ nghe có tiếng ì ầm , té ra tàu chiến đang pháo kích. |
| Nhưng mà hôm nay em cũng thấy lạ , mọi lần bọn thần sấm , con ma như con ve ì ầm đâu đó , hôm nay có vẻ ắng nhỉ. |
| Thúy nghe xa lắm như có tiếng ì ầm , ì ầm của bọn thần sấm , con ma…Cái âm thanh ấy đã nén chặt vào tai mỗi người từ khi Mỹ thả bom xuống phá tan khu tập thể nhà máy. |
| Xa lắm tiếng ì ầm , ì ầm... Đêm trăng mùa đông như trong hơn , Thúy chả ngủ nổi sau những công việc lo toan tơi bời từ sáng sớm cho cả gia đình , nhất là vừa tiễn Hạ ra khỏi con ngõ khu tập thể của nhà máy. |
| Rồi tiếng ì ầm rõ dần , ban đầu nghe xa lắm , rồi gần thêm , rồi túi bụi gầm rú. |
* Từ tham khảo:
- ì ì
- ì ịch
- ì ìm
- ì oạp
- ì ọp
- ì ộp