| ì oạp | tt. (Tiếng nước đập) mạnh và liên tiếp vào vật cứng, lúc to, lúc nhỏ không đều nhau: Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền. |
| ì oạp | đgt, trgt Nói tiếng sóng đập vào khe núi: Sóng vỗ ì oạp (NgĐThi). |
| TTO Sau một đêm chong đèn trên biển , giữa tiếng sóng vỗ iì oạp, để đánh bắt , sớm mờ sương nơi cầu tàu cảng Lý Sơn (Quảng Ngãi) , hàng trăm con thuyền đánh bắt cá cơm trở về với khoang cá đầy. |
* Từ tham khảo:
- ì ộp
- ì ục
- ì ùng
- ì uồm
- ì uông
- ì ụp