| ì ì | trt. Tiếng nổ to, ấm và liên-tiếp: Bom nổ ì-ì. |
| ì ì | tt. Có âm thanh trầm, nhẹ, đều đều từ xa vọng tới: có tiếng ì ì từ xa vọng tới. |
| ì ì | tt. 1. Đông đúc, ồn ào: Đình đám ì ì suốt ngày. 2. Có tiếng phát ra nặng nề, liên tục của động cơ máy bay: Máy bay địch bay ì ì suốt đêm. |
ì ì. ì ì Ba chiếc tàu bay phóng pháo to tướng sơn màu trắng bay chậm rì rì thành một dọc dài , trông rõ hơn cả hiệu cờ ba sắc dưới cánh , lừ lừ tiến đến |
| Tụi nó đương la ì ì đó , thiếu tá không nghe saỏ Thiếu tá Sằng không đáp , hắn xây lại bảo tên trung úy công binh : Ông Tự , ông ở đây đốc thúc lập thêm gạch cho chắc nghe ! Đoạn xây qua tên thiếu úy , hắn quơ gậy : Đi , tôi với anh về trỏng coi saỏ Tên thiếu úy quày quả đi trước. |
| Tôi còn nhớ , đêm 16 12 1972 đang ngủ nghe tiếng động cơ iì ìtrên bầu trời. |
* Từ tham khảo:
- ì ìm
- ì oạp
- ì ọp
- ì ộp
- ì ục
- ì ùng