| hữu sinh vô dưỡng | - Có sinh đẻ con cái mà không nuôi được. |
| hữu sinh vô dưỡng | Có sinh mà không nuôi được (chết yểu): Hai ông bà hữu sinh vô dưỡng vì cái nghèo nó đem đi mất hai đứa con. |
| hữu sinh vô dưỡng | ng (H. sinh: đẻ; dưỡng: nuôi) Nói những trẻ em đẻ ra nhưng lại chết ngay: Ngày xưa vì thiếu vệ sinh, nên nhiều trẻ em hữu sinh vô dưỡng. |
| hữu sinh vô dưỡng | .- Có sinh đẻ con cái mà không nuôi được. |
| hữu sinh vô dưỡng |
|
| Nhưng số bác vất vả , hữu sinh vô dưỡng đến bốn lần. |
| Những lời trù úng hiểm độc vang lên từ con ma già Trịnh Bá Hàm là đỉnh điểm của sự căm phẫn , oán thù nghiệt ngã : "Họ Vũ Đình ba đời tuyệt tự , hữu nữ , vô nam , hhữu sinh vô dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- hữu tài
- hữu tài vô hạnh
- hữu tam bất hiếu
- hữu tâm
- hữu thanh
- hữu thân hữu khổ