| hữu thanh | đt. Có tiếng nói, có tiếng động: Hữu-thanh điện-ảnh (Hát bóng nói). |
| hữu thanh | tt. (Phụ âm) có sự tham gia của dây thanh trong quá trình cấu âm: các phụ âm hữu thanh. |
| Chân trời là mấy tờ tạp chí như hữu thanh , như Annam tạp chí , niềm vui là làm được ít bài thơ ; mọi chuyện nghe quá tội nghiệp. |
| hữu thanhvô ảnh Ẩn sau những thước phim đầy cảm xúc là giọt nước mắt , mồ hôi thầm lặng không phải ai cũng thấu của đội ngũ lồng tiếng. |
| Thế nhưng , nếu không phải là người trong cuộc , thì sẽ không thấu hiểu được những nỗi vất vả của nghề hhữu thanhvô ảnh. |
| Những người đi kiếm tiền khai được Lê Hhữu thanhTrúc (36 tuổi , quê Bến Tre , chủ quán cà phê) giới thiệu đi khách với giá 500.000 đồng/lần. |
| TS Nguyễn Hhữu thanhcó thể tự giải quyết rắc rối khi điện thoại tự chuyển sang chế độ 3G , nhưng phần đông người dùng Vinaphone cần có hướng dẫn rõ ràng từ nhà mạng. Ảnh : Mỹ Hằng Sự cố đứt liên lạc là trục trặc chính , xảy ra như cơm bữa với nhiều thuê bao Vinaphone thời gian qua. |
| Để có lý giải khách quan hơn cho những thắc mắc của bạn đọc , chúng tôi đã tìm gặp TS Nguyễn Hhữu thanh, giảng viên Khoa Điện tử Viễn thông , Đại học Bách khoa Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- hữu thần
- hữu thần luận
- hữu thuỷ hữu chung
- hữu thuỷ vô chung
- hữu tỉ
- hữu tình