| hự | tht. Tiếng phát ra từ cổ họng khi ngậm miệng, tỏ ý than-tiếc chế-trách: Ứ-hự! |
| hự | đgt. Phát ra tiếng nặng, khan do dồn hơi từ ngực ra: hự một tiếng rồi ngất lịm. |
| hự | đgt Đột ngột phát ra một tiếng từ trong cổ họng: Ông cụ hự một tiếng rồi tắt thở. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt ngồi trần xới cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ứ hự nồi cơm không đầy. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt cởi trần nấu cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ứ hự nồi cơm không còn. |
| Rồi đánh dấu các động tác bằng tiếng hự trầm trọng , anh ta múa một bài đi roi. |
| Tiếng hự nhỏ và nghẹn phát ra lần cuối cùng của một đời người mất biệt theo gió. |
| Hứ hự Tôi cất dọn mâm bát xong , không biết làm gì , nhận thấy bếp còn hồng bèn đi lấy ấm đặt lên. |
| Nhưng ai cho anh làm việc nữả Ai lại bắt một người như thế đi dạy học , nhất là bấy giờ giáo viên đầy ứ hự còn chưa có trường. |
* Từ tham khảo:
- hưa
- hứa
- hứa hão
- hứa hẹn
- hứa hôn
- hứa hươu hứa vượn