Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dân vọng
dt
(H. vọng: trông ngóng) Điều mong mỏi của dân
: Dù có khó khăn, chính quyền vẫn cố thoả mãn một số dân vọng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dân vọng
dt. Nht. Dân-nguyện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
dân vọng
d. nh. Dân nguyện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
tốt giọng
-
tốt giống
-
tốt giống tốt má, tốt mạ tốt lúa
-
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
-
tốt lành
-
tốt lão
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi bệnh nguy kịch , sai thị thần là Nguyễn
dân vọng
đem bản thảo tập thơ ngự chế đốt đi.
dân vọng
còn do dự , thì Minh Tông nói :
"Vật đáng tiếc còn không thể tiếc được , tiếc làm gì thứ ấy".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dân vọng
* Từ tham khảo:
- tốt giọng
- tốt giống
- tốt giống tốt má, tốt mạ tốt lúa
- tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- tốt lành
- tốt lão