| hung tàn | tt. Dữ-tợn tàn-ác: Kẻ hung-tàn có biết thương ai. |
| hung tàn | - Độc ác và tàn bạo: Bọn đế quốc hung tàn. |
| hung tàn | tt. Hung dữ và tàn ác, bất chấp cả nhân nghĩa, đạo lí: Bọn giặc hung tàn. |
| hung tàn | tt (H. tàn: ác, dữ) Hung ác và tàn bạo: Dù địch hung tàn, xảo quyệt đến mức nào, đụng đầu nhằm bức tường đó, chúng cũng phải thất bại (HCM); Đem đại nghĩa để thắng hung tàn (BNĐC). |
| hung tàn | tt. Hung-bạo tàn-ác. |
| hung tàn | .- Độc ác và tàn bạo: Bọn đế quốc hung tàn. |
| hung tàn | Dữ tợn, tàn bạo: Chém gai đuổi lũ hung-tàn (Văn tế trận vong tướng-sĩ). |
| Đến khi Thái Cao Tổ Hoàng đế1348 ta diệt trừ bọn hung tàn , bọn ngụy quan , đứa nào có tiếng xấu đều bị giết hết , quả đúng như [6b] lời ấy. |
| Nướng dân đen1545 [48b] trên lửa hung tàn , Vùi con đỏ xuống hầm tai vạ. |
| Lấy yếu chống mạnh , thường đánh bất ngờ , Rốt cuộc : Lấy đại nghĩa thắng hung tàn , Lấy chí nhân thay cường bạo. |
| Đến như nhà Nhuận Hồ thì bạo ngược đã quá , mà đến nỗi mất nước , thân nhục , giặc Bắc hung tàn , dân Nam khốn khổ. |
| (theo Lam Sơn Thực Lục) Đúng phương châm Đem đại nghĩa để thắng hhung tàn, lấy chí nhân để thay cường bạo (trích Bình Ngô Đại Cáo ) , tổng cộng cả quân mới , quân cũ và thường dân người Minh hết thảy chừng 30 vạn người đã được Bình Định vương Lê Lợi tha chết cho về nước. |
| Đó là sự đạt được khoái cảm tình dục khi gây tổn thương người khác cả về tinh thần lẫn thể chất , thường được gọi là bạo dâm , hoặc chỉ đạt được khoái cảm tình dục khi nhận được sự hành hhung tànbạo từ người khác hoặc tự mình gây ra cho mình , thường gọi là khổ dâm. |
* Từ tham khảo:
- hung thống
- hung thủ
- hung tí
- hung tín
- hung tinh
- hung tính