| dẫn đường | đt. Đi trước cho người theo, làm cho người bắt-chước: Dẫn đường ra chợ; Dẫn đường cho hư thân mất nết. |
| dẫn đường | đgt 1. Chỉ đường cho người ta đi: Em bé dẫn đường cho một ông cụ 2. Đưa đường chỉ lối: Đảng dẫn đường cho nhân dân đấu tranh. |
| dẫn đường | đt. Nht. Dẫn đạo. |
| dẫn đường | đg. Cg. Dẫn đàng. Đưa đường chỉ lối: Đảng dẫn đường cho nhân dân đấu tranh. |
| dẫn đườnglà ông bác " cậu phán " già nhất trong bọn ; ông cầm một nắm hương thơm. |
| Mình có nhớ một lần mình giảng nghĩa cho em bài ngụ ngôn người què với người mù không ? Người mù cõng người què và người què dẫn đường cho người mù. |
| Để tôi đi trước dẫn đường cho. |
| Nhà sư dẫn đường , kể cho ba người nghe lịch sử ngôi chùa dựng từ đời chúa Trịnh. |
| Người dẫn đường thấy cách đi đứng thất thường của gia đình ông giáo , lấy cớ này cớ nọ đòi thêm 2 quan tiền công nữa. |
| Cũng may có hai người từ Tây sơn thượng xuống nhận gỗ thai bài , nên người chủ thuyền xin cho gia đình ông giáo tháp tùng , nhắn nhe nhờ họ trông nôm chỉ dẫn đường đi nước bước cho. |
* Từ tham khảo:
- phong thu
- phong vũ
- phòng chờ
- phòng hạn
- phòng họp
- phòng hộ