| hủ lậu | tt. Quê-mùa, thô-kệch: Phong-tục hủ-lậu. |
| hủ lậu | - Cũ kỹ, không hợp thời. |
| hủ lậu | tt. Quá lạc hậu, lỗi thời: đầu óc hủ lậu o phong tục hủ lậu. |
| hủ lậu | tt (H. lậu: nông cạn, hẹp hòi) Cũ kĩ quá, không hợp thời nữa: Con người hủ lậu như thế không hợp với xã hội ngày nay. |
| hủ lậu | tt. Xưa, củ-kỷ, không hợp-thời: Ông đồ nho hủ lậu. |
| hủ lậu | .- Cũ kỹ, không hợp thời. |
| hủ lậu | Quê mùa cũ kỹ: Phong-tục hủ-lậu. |
Bà Án bĩu môi : Hay hơn ! Tôi đây hủ lậu , vẫn tưởng sự quý nhất của ta là lễ nghi , là ngũ luân ngũ thường , là tứ đức tam tòng của đàn bà. |
| Tôi chỉ thú thực với cô rằng tôi hủ lậu , nghĩa là tôi chỉ trọng có : lễ , nghĩa , trí , tín. |
| Không. Mình muốn tiến luôn , nhưng bảo mình bỏ tết Đoan ngọ vì nó hủ lậu không hợp thời , nhất định mình không chịu |
| Đấy cụ xem ông chủ con chả cứ buộc mãi cụ lấy người ta làm vợ đó là gì ! Ông ấy hủ lậu thì ông ấy mới có những cái cẩn thận vô ích thế. |
| Phận đời của nhà canh tân Hai năm sau khi lập nên hiệu ảnh "Cảm Hiếu Đường" , Tự Đức và triều đình hhủ lậutiếp tục đi vào ngõ cụt khi bắt đầu từ chối các kiến nghị của Đặng Huy Trứ. |
* Từ tham khảo:
- hủ qua
- hủ tiếu
- hủ tục
- hũ
- hú
- hú gió kêu mưa