| dân dã | dt. Dân ở làng mạc, xa thành-thị. |
| dân dã | - dân quê |
| dân dã | I. dt. Dân quê nói chung: Bẩm rằng dân dã chúng tôi, Tấm lòng xin ngó, chút lời xin thưa (Nhị độ mai). II. tt. Giản dị, mộc mạc và chất phác theo lối dân quê: lối sống dân dã. |
| dân dã | tt (H. dã: đồng nội) Theo cách người dân ở nông thôn: Một món ăn dân dã. |
| dân dã | dt. Dân ở đồng quê. |
| dân dã | t. Dân ở nông thôn. |
dân dã , tầm thường , ngầu đục bụi bậm , bám sát vào mặt đất – cái cách ăn uống và nói chung là cách sống của chúng tôi đã thế thì văn chương của chúng tôi như thế , có gì trái quy luật đâu mà ngạc nhiên ! So với chúng tôi , Nghiêm Đa Văn chỉ trắng trợn hơn tí chút , bất cần hơn tí chút chứ anh cũng là sản phẩm của hoàn cảnh như tất cả chúng tôi vậy. |
| Trong khi đó người ta lại không thể ngày nào cũng ăn mướp , mùng tơi , su hào , bí đỏ... Vì thế có thể coi rau muống là loại rau dân dã căn bản của người Việt Nam. |
San nhớ , cô đào thiệt hiền , dân dã , tan buổi diễn để nguyên bộ áo dài nâu , cái đầu bới ngồi ăn cháo vịt. |
Đêm nay cũng có gió nhiều , cà bắp trong đám lá dậy hương , cái mùi dân dã không chịu được. |
| Những người khách thành phố không thể cưỡng nổi mùi vị của món ăn dân dã , quê mùa này. |
| Anh muốn trồng những loại cây ăn trái đặc trưng của miền Tây , làm nơi để thỉnh thoảng bạn bè gặp gỡ và bọn trẻ ở Sài Gòn về trải nghiệm cuộc sống dân dã miệt vườn. |
* Từ tham khảo:
- dân dất
- dân di cư
- dân dĩ thực vi thiên
- dân doanh
- dân dụng
- dân đen