| hợp lệ | - Đúng với thể thức đã qui định. |
| hợp lệ | tt. Đúng như quy định: giấy tờ hợp lệ. |
| hợp lệ | tt (H. lệ: lề lối đã qui định) Đúng với lề lối đã qui định: Giấy tờ hợp lệ. |
| hợp lệ | .- Đúng với thể thức đã qui định. |
| Kêu một hàng vào mua , cả nhà ăn , chỉ mất hơn hào chỉ là cùng , nhưng có phần thú hơn của nhà làm , không những vì các bà bán hàng này là những chuyên viên làm rượu nếp , mà còn vì lẽ nữa là từ cái chén đến đôi đua của họ cũng hợp lệ bộ hơn. |
| Thứ hai , Website phải với tên miền hhợp lệ(có đăng ký) và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet. |
| Tuy nhiên , do mẹ kế của tôi có tác động nên cán bộ xã nói rằng di chúc của bố tôi là không hhợp lệ. |
| Như vậy , khi cán bộ xã kết luận di chúc không hhợp lệthì bạn cần hỏi rõ lí do không hợp lệ là gì? |
| Thời điểm kiểm tra , chủ xe không xuất trình được các giấy tờ hhợp lệchứng minh nguồn gốc xuất xứ số hàng này. |
| Địa điểm thu hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá : Hồ sơ đăng ký hhợp lệtheo thông báo đấu giá nộp trực tiếp tại Phòng TN&MT ; thị xã Sơn Tây hoặc gửi thư đảm bảo về : Phòng Tài nguyên & Môi trường thị xã Sơn Tây. |
* Từ tham khảo:
- hợp lí
- hợp lí hoá
- hợp long
- hợp lực
- hợp lưu
- hợp nhau người nể nang, lìa tan người khinh thị