| dấn | đt. Dẫn mình đến, nạp mình: Dấn thân vào chốn can-qua (K). // trt. Xôm, tiến tới: Làm dấn lên // (R) ấn mạnh, đánh: Dấn nó một cây. |
| dấn | - 1 đgt. 1. Dìm xuống nước cho ngập: Dấn áo trong chậu nước 2. Đè mạnh xuống: Ai lại dấn đầu thằng bé xuống mà đánh. - 2 đgt, trgt. Cố lên: Phải dấn lên nữa; Làm dấn một lúc nữa. |
| dấn | đgt. Đánh đau; dần: dấn cho một trận. |
| dấn | đgt. Đẩy mạnh, vươn mạnh hơn trong hành động: dấn bước đi lên o dấn sâu vào con đường tội lỗi. |
| dấn | đgt. 1. Dùng tay ấn xuống, đè mạnh xuống: dấn quần áo xuống nước. |
| dấn | đgt 1. Dìm xuống nước cho ngập: Dấn áo trong chậu nước 2. Đè mạnh xuống: Ai lại dấn đầu thằng bé xuống mà đánh. |
| dấn | đgt, trgt Cố lên: Phải dấn lên nữa; Làm dấn một lúc nữa. |
| dấn | 1 đg. Dìm xuống: Dấn áo trong chậu nước. |
| dấn | 2 đg. Cố lên: Dấn bước. |
| Bây giờ đã ddấnthân vào làm lẽ , đã chịu những cái đau khổ , nàng bỗng như ao ước muốn vẫn còn là con gái như trước. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rộng rãi bên ngoài để tự ddấnmình vào nơi đề lao. |
| Loan bùi ngùi liên tưởng đến những người tự dấn thân vào một cuộc đời ảm đạm , đi bên cạnh những sự vui sướng trời đã dành riêng cho mà vô tình không biết. |
Hai người lại vui vẻ dấn bước đạp. |
Bỗng tự nhiên trời nắng to , những cây trên đồi gió thổi vào như múa như reo , lá cây nhấp nháy ánh sáng như vui mừng đón chàng , giục chàng dấn bước để được gặp người mà chàng phải xa cách đã hơn sáu tháng nay. |
| Cái đời yên tĩnh ở chùa không sao giúp mình quên được , muốn quên phải dấn thân vào một cuộc đời náo động... Rồi Dũng đem đời riêng của mình kể cho sư cô nghe , chàng kể lại những sự đau khổ của đời chàng. |
* Từ tham khảo:
- dấn thân
- dận
- dận
- dâng
- dâng lên như như thuỷ triều
- dâng lên như nước vỡ bờ