| đâm sầm | trt. A vào, húc vào, cách chạy hoặc đi thật nhanh, không ngó tới trước: Chạy đâm-sầm vô; đâm-sầm rấn tới. |
| đâm sầm | đgt. Lao nhanh vào, gây ra va chạm mạnh, đột ngột: đâm sầm vào nhau o chiếc ô tô đâm sầm vào vách đá. |
| đâm sầm | đgt Xô mạnh vào: Anh lái xe ô-tô ngủ gật để xe đâm sầm vào cửa hàng người ta. |
| đâm sầm | đt. Đổ dồn tới, lăn xả vào: Đâm sầm vào đầu xe hơi để tự tử. |
| đâm sầm | đg. Đổ dồn đến, lăn xả vào, xô mạnh vào: Ô-tô đâm sầm vào cột đèn. |
Nhiêu Tích ra tỉnh chơi , đương ngơ ngác ở một đầu phố thì có một người vận âu phục đi xe đạp phóng thật nhanh đâm sầm ngay phải. |
| Anh rình. Hình như biết “thóp” như vậy , bọn đó bắt đầu làm dữ : rung chuyển giường của anh , ném đá vào đèn , chạy sầm sầm lên gác rồi hàng trăm ngàn cái đầđâm sầm`m vào tường tạo nên một tiếng vang dữ dội trong đêm tối |
| Tớ vào đời cũng bằng một nghề khác đấy chứ , rồi thế chó nào lại đâm sầm vào văn chương chứ. |
| Ông Chín đâm sầm ra ngồi đằng lái , vấn thuốc rồi bập bập trên môi mà không buồn đốt. |
| Cậu thiếu niên chạy trước đã đâm sầm vào chân ngài cố vấn. |
| Lãnh đạo lực lượng thủy quân lục chiến cho biết chiếc trực thăng đang thực hiện chuyến bay thử nghiệm sau khi sửa chữa thì bất ngờ dđâm sầmxuống đất từ độ cao 10m và bốc cháy dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- đâm trúng tim đen
- đầm
- đầm
- đầm
- đầm
- đầm ấm