| đầm | dt. Vũng, ao, nơi trũng đọng nước: Trong đầm gì đẹp bằng sen? (CD) // tt. Dầm, đọng nước: Ướt đầm. |
| đầm | bt. Êm, không khua-động, không giục-giặc: Máy chạy đầm, bong-vụ thật đầm // (B) Êm dịu, hoà-thuận. |
| đầm | đt. Nện cho dẽ và phẳng mặt: Đầm đất // dt. Vật dùng nện đất bằng sắt hay gỗ, mặt phẳng, cán đứng: Cái đầm sắt, cái đầm gỗ. |
| đầm | dt. Người đàn-bà Âu-châu: Bà đầm, mụ đầm, con đầm, nhảy đầm // (R) Vợ, vợ mình hay vợ người: Mua món nầy cho bà đầm tôi; Sao? Bà đầm mạnh chớ! |
| đầm | - 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây. - II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm. - 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.). - 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt. - II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông). - 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa. |
| đầm | (dame) I. dt. Đàn bà con gái phương Tây. II. tt.(Đồ dùng) dành cho phụ nữ: xe đạp đầm o ví đầm. |
| đầm | dt. Vũng nước rộng, sâu nằm giữa đồng: đầm sen o Trong đầm gì đẹp bằng sen (cd.). |
| đầm | I. dt. Dụng cụ gồm một khối nặng, đáy bằng, có cán để nện cho đất chặt: mượn cái đầm để nện cho chặt nền nhà. II. đgt. Dùng đầm để nện cho đất đá chặt xuống: đầm sân o đầm cho thật mạnh. |
| đầm | đgt. 1. Ngâm mình trong nước: đầm dưới sông cả ngày o lấm như trâu đầm. 2. Thấm ướt nhiều: Người đầm mồ hôi o Nước mắt đầm như mưa. |
| đầm | dt Vùng nước rộng và sâu ở ngoài đồng: Trong đầm gì đẹp bằng sen (tng). |
| đầm | dt (Pháp: dame) Đồ dùng để nện đất cho mịn: Cầm cái đầm nện xuống đgt Nện đất bằng cái đầm: Trước khi lát sân, nên đầm thực kĩ. |
| đầm | dt (Pháp: dame) 1. Người đàn bà âu-tây: Đám tiệc có nhiều Tây và đầm 2. Từ dùng để chỉ vợ người khác một cách chế giễu: Đi đâu cũng có bà đầm đi kèm. |
| đầm | đgt Nói trâu bò dấn mình vào nước hay bùn: Không có trâu bắt bò đi đầm (tng). |
| đầm | dt. Vũng nước lớn rộng bùn lầy ở giữa cánh đồng: Nay tát đầm, mai tát đìa. |
| đầm | tt. Ướt nhiều : áo đầm giọt lệ, tóc xe mái sầu (Ng.Du) Giấy loè nét tủi, nghiên đầm giọt sương (Nh.đ.Mai) |
| đầm | dt. Đồ dùng để nện đất. |
| đầm | dt. Do chữ dame của Pháp nghĩa là bà // Bà đầm. Đầm lai. Nhảy đầm. |
| đầm | d. Người đàn bà Pháp, người đàn bà Âu Tây (cũ). |
| đầm | 1. d. Đồ dùng gồm có một tảng sắt có cán để nện đất cho mịn, cho phẳng. 2. đg. Nện đất bằng một cái đầm: Đầm nền nhà. |
| đầm | d. Vũng nước rộng và sâu ở ngoài đồng. Trong đầm gì đẹp bằng sen (cd). |
| đầm | đg. Nói trâu dấn mình vào nước hay bùn. |
| đầm | t. ph. Ướt nhiều: Áo đầm nước mắt. |
| đầm | Một chỗ rộng có nước sâu ở giữa cánh đồng: Đầm Linh-đường; đầm Sét. Văn-liệu: Mặt lầm lầm tát nước đầm không cạn. Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. Cá rô đầm Sét (T-ng). |
| đầm | Ướt nhiều: Mồ hôi ướt đầm. Văn-liệu: áo đầm giọt lệ, tóc se mái sầu (K). Đầm-đìa giọt ngọc, thẩn-thờ hồn mai (K). Giấy loè nét tủi, nghiên đầm giọt thương (Nh-đ-m). |
| đầm | Một thứ đồ dùng để nện đất cho dẽ xuống. Bởi chữ "dame" nói trạnh ra. |
| đầm | Bởi chữ "dame" nói tranh ra, nói về đàn-bà. |
| Chàng nghĩ tới chăn bông mới lấy ra được vài hôm từ khi trời trở rét vào cái đời thân mật , đầm ấm của một đôi vợ chồng nghèo , lát nữa khi buổi chiều buồn về. |
| Mồ hôi chàng ướt ra đầm lưng. |
Thảo rót xong rượu , bưng một cốc đến đưa cho Loan , và khi thấy má Loan ướt đầm nước mắt , ngạc nhiên không hiểu vì cớ gì , đứng ngơ ngác nhìn mọi người. |
| Mấy bông hoa , Loan trông như mấy con mắt dịu dàng nhắc Loan tưởng đến những sự ái ân đầm ấm mà đời nàng thiếu thốn. |
Làm xong biên bản , người sen đầm theo lệnh ông dự thẩm cho còng xích vào tay Loan. |
Nàng lẳng lặng theo người sen đầm ra cửa không quay mặt lại. |
* Từ tham khảo:
- đầm đầm
- đầm đậm
- đầm đìa
- đẫm
- đấm
- đấm bóp