| đầm đìa | dt. Cái đầm và cái đìa, nơi nước đọng, có cá: Đồng khô cỏ cháy, có đầm-đìa chi đâu mà có cá // tt. Dầm-dề, đọng nước ở trên, thấm ướt nhiều: Đầm-đìa lá liễu hột sương gieo (HXH). |
| đầm đìa | đgt. Ướt nhiều, ướt sũng: Nước mắt đầm đìa o Mồ hôi đầm đìa như tắm. |
| đầm đìa | tt Đầy những giọt nước: Đầm đìa lá liễu, hạt sương gieo (HXHương). |
| đầm đìa | tt. Ướt nhiều: Mầu hoa lê hãy đầm-đìa giọt sương (Ng.Du) |
| đầm đìa | t. Ướt nhiều: Nước mắt đầm đìa. |
| đầm đìa | Ướt sũng, ướt nhiều: Mầu hoa lê hãy đầm-đìa giọt sương (K). |
Các cây cỏ hãy còn đầm đìa nước mưa ban chiềụ Những đồi xa , trông như đàn rùa khổng lồ nằm vọng nguyệt. |
Lan hai giòng nước mắt đầm đìa , dịu dàng bảo bạn : Không được. |
| \ " Chị tôi nước mắt đầmđầm đìa> Chào hai họ để đi về nhà ai... Mẹ trông theo , mẹ thở dài , Dây pháo đỏ bỗng vang trời nổ ran. |
| Ăn uống thì húp háp xì xoạp , mồ hôi mồ kê đầm đìa nhễ nhại. |
| Mồ hôi đầm đìa , có lúc cô muốn cắn lưỡi chết để khỏi phải chịu nỗi đau đớn. |
| Mồ hôi ướt đầm đìa sau lưng áo. |
* Từ tham khảo:
- đấm
- đấm bóp
- đấm bùn sang ao
- đấm đá
- đấm họng
- đấm mõm