| đấm đá | đt. Thoi và đá, đánh nhau bằng chân tay: Hết chơi lại đấm đá nhau. |
| đấm đá | đgt. Đánh nhau bằng tay chân: đấm đá nhau túi bụi. |
| đấm đá | đgt 1. Đánh nhau bằng chân, tay: Bạn bè với nhau, sao lại đấm đá như thế? 2. Kèn cựa, tranh giành lẫn nhau: Văn phòng ấy lục đục lắm, vì các cán bộ cứ đấm đá nhau luôn. |
| đấm đá | đg. 1. Đánh nhau bằng chân tay. 2. Kèn cựa xung đột: Bọn bù nhìn đấm đá nhau. |
| đấm đá | Đánh nhau bằng chân tay: Hai người đấm đá nhau một hồi. |
Rồi nàng gục xuống dưới những cái đấm đá nặng nề. |
| Bà chủ vừa khóc vừa hét lên be be và đấm đá thị túi bụi. |
| Khi đó , chắc hết Mỹ rồi còn gì? Còn đánh đấm đá gì nữa. |
| Có khi tôi phải giành nhau , kể cả đấm đá , với những đứa cũng đến sớm như tôi. |
| Chứ không như Bảnh Trai , đang học bơi , thích Tóc Ngắn liền bỏ ngang , xin chuyển qua học judo chung với nhỏ ưa đấm đá này. |
| Không biết một sức mạnh gì đã giữ riết lấy tôi không cho tôi chồm lên , không cho tôi văng vào mặt họ mà đấm đá mà chửi rủa. |
* Từ tham khảo:
- đấm mõm
- đấm mồm
- đấm mồm đấm miệng
- đấm thèm
- đậm
- đậm đà